Tính theo tổng khối lượng tài sản và doanh thu thì Sacombank là một trong các ngân hàng thương mại cổ phần lớn nhất tại Việt Nam. Ngân hàng Sacombank được tạp chí Banker bình chọn trong danh sách 1.000 ngân hàng có dịch vụ tốt nhất thế giới và trên ước tính tài sản thì ngân hàng Sacombank cũng góp mặt trong top 30 ngân hàng có quy mô tài sản lớn nhất tại khu vực Đông Nam Á.
1. Lãi suất vay mua xe ngân hàng Sacombank 2020

Khách hàng được tạo điều kiện tối đa khi vay mua xe ở ngân hàng Sacombank
Sacombank hiện đang triển khai 3 gói vay mua nhà với mức lãi suất và thời gian ưu đãi khác nhau. Trong đó lãi suất gói vay mua xe thấp nhất hiện tại đang là 8.5%/năm, cố định lãi suất trong thời gian 6 tháng đầu tiên
Lãi suất Sacombank hiện tại không phải là mức lãi suất tốt nhất trên thị trường. Tuy nhiên nếu xét về tỷ lệ cho vay tối đa và thời hạn cho vay tối đa thì Sacombank lại chiếm ưu thế hơn so với rất nhiều ngân hàng.
Không có nhiều ngân hàng cho vay tới 120 tháng và tỷ lệ cho vay tới 100% như Sacombank. Nếu bạn chắc chắn về nguồn thu nhập trong tương lai và muốn sở hữu sớm chiếc xe mình mơ ước nhưng nguồn tài chính hiện tại không qua dư dả thì Sacombank là sự lựa chọn vô cùng phù hợp tại thời điểm hiện tại.
Để tìm được khoản vay phù hợp bạn đừng quên công cụ miễn phí So sánh lãi suất vay mua xe ô tô tại tất cả các ngân hàng do Topbank cung cấp nhé
2. Lãi suất vay mua nhà tại ngân hàng Sacombank 2020
Cùng với lãi suất vay mua xe thì lãi suất ngân hàng Sacombank cho vay mua nhà cũng đang là một vấn đề được rất nhiều người dân quan tâm. Sở dĩ vậy, vì các gói vay mua nhà ngân hàng Sacombank rất linh hoạt, đa dạng, thảo mãn tối đa nhu cầu của khách hàng vay vốn. Để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng dễ dàng lựa chọn, ngân hàng Sacombank cung cấp 3 gói vay mua nhà với mức lãi suất cụ thể như sau:
- Lựa chọn 1: Vay mua nhà lãi suất ưu đãi 6 tháng đầu là 8.5%/năm, lãi suất sau ưu đãi là 11.05%/năm
- Lựa chọn 2: Vay mua nhà lãi suất ưu đãi 12 tháng đầu là 8.8%/năm, lãi suất sau ưu đãi là 12%/năm
- Lựa chọn 3: Vay mua nhà lãi suất ưu đãi 24 tháng đầu là 9.5%/năm, lãi suất sau ưu đãi là 12%/năm
Sau thời gian ưu đãi, mức lãi suất sẽ được tính theo quy định của ngân hàng.
Lãi suất vay mua nhà ngân hàng Sacombank
Mỗi gói cho vay với 1 mức lãi suất cùng thời gian cố định lãi suất khác nhau sẽ phù hợp với từng khách hàng khác nhau. Với những khách hàng muốn có thời gian đầu mới mua nhà trả ngân hàng một lượng tiền ít hơn sẽ chọn mức lãi suất thấp, tuy nhiên, thời gian ưu đãi cũng ngắn. Đối với những khách hàng muốn ổn định và chủ động trong việc trả nợ ngân hàng sẽ chọn gói vay có thời gian cố định lãi suất dài, nhưng lãi suất lại cao hơn một chút. Ta hãy cùng lấy 1 ví dụ so sánh 3 gói vay này để có cái nhìn chi tiết nhất.
Ví dụ: Khách hàng mua nhà, vay vốn ngân hàng Sacombank một khoản 500 triệu đông, thời gian vay 10 năm. Khi áp dụng các gói lãi suất ngân hàng Sacombank, ta được bảng sau:
| Gói vay | Gói 1 | Gói 2 | Gói 3 |
|---|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | |||
| Lãi suất | 8,5%/năm | 8,8%/năm | 9,5%/năm |
| Thời gian lãi suất cố định | 6 tháng | 12 tháng | 24 tháng |
| Lãi suất sau ưu đãi | 11,05%/năm | 12%/năm | 12%/năm |
| Tỷ lệ vay tối đa | 70% | 70% | 70% |
| Thời hạn vay tối đa | 25 năm | 25 năm | 25 năm |
| Phí trả nợ trước hạn | Có | Có | Có |
| THÔNG TIN THANH TOÁN | |||
| Tổng lãi phải trả | 272.309.875 đ | 287.233.310 đ | 279.895.809 đ |
Như vậy, có thể thấy, tiền lãi khách hàng phải trả ngân hàng không chênh lệch nhiều giữa 3 gói. Khách hàng vay gói 1 sẽ phải trả số tiền lãi ít nhất, gói 2 phải trả số tiền lãi nhiều nhất. Tuy nhiên, số liệu tính toán trên đây chỉ mang tính tham khảo, thực tế thì lãi suất sau ưu đãi ngân hàng Sacombank áp dụng có thể sẽ thay đổi theo biến động của thị trường.
Khách hàng nên cân nhắc lựa chọn gói vay để đăng kí vay mua nhà ngân hàng Sacombank nhanh chóng, hiệu qủa nhất.
3. Lãi suất tiết kiệm ngân hàng Sacombank có gì ưu đãi?
Theo chính sách lãi suất ngân hàng Sacombank mới nhất dành cho khách hàng cá nhân, lãi suất gửi tiết kiệm vô cùng hấp dẫn. Lãi suất cao nhất hiện nay là 7,8%/năm áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng.
Các kỳ hạn 2 tháng, 6 tháng thì ngược lại, càng gửi nhiều tiền sẽ càng nhận được mức lãi suất cao hơn, cụ thể:
- Với khoản tiền gửi nhỏ hơn 200 triệu: lãi suất kỳ hạn 2 tháng, 6 tháng lần lượt áp dụng mức 5.4% và 6.5%
- Với khoản tiền lớn hơn 200 triệu: lãi suất kỳ hạn 2 tháng, 6 tháng được áp dụng mức lãi suất cao hơn tương ứng là 5.49% và 6.71%
Đặc biệt đối với kỳ hạn 13 tháng, VIB đang có chính sách ưu đãi đặc biệt, lãi suất cao nhất 7.8%/năm. Đây là mức lãi suất cao nhất trong tất cả các kỳ hạn và không áp dụng mức gửi tối đa tối thiểu. Đây chính là cơ hội sinh lời cho những khách hàng ưa thích sự ổn định và vẫn đảm bảo mức sinh lời cao.
Bảng lãi suất ngân hàng Sacombank theo mức gửi cập nhật mới nhất
| Kỳ hạn gửi | Mức gửi (X) (chỉ áp dụng VND) | VND | |||||||||
| Lãi cuối kỳ | Lãi hàng quý | Lãi hàng tháng | Lãi trả trước | ||||||||
| 1 tháng | Không quy định | 4.90% | 4.90% | 4.88% | |||||||
| 2 tháng | Không quy định | 4.95% | 4.94% | 4.91% | |||||||
| 3 tháng | Không quy định | 5.00% | 4.98% | 4.94% | |||||||
| 4 tháng | Không quy định | 5.00% | 4.97% | 4.92% | |||||||
| 5 tháng | Không quy định | 5.00% | 4.96% | 4.90% | |||||||
| 6 tháng | X < 200 trđ | 6.30% | 6.25% | 6.22% | 6.11% | ||||||
| 7 tháng | Không quy định | 6.20% | 6.11% | 5.98% | |||||||
| 8 tháng | Không quy định | 6.20% | 6.09% | 5.95% | |||||||
| 9 tháng | Không quy định | 6.40% | 6.30% | 6.27% | 6.11% | ||||||
| 10 tháng | Không quy định | 6.40% | 6.25% | 6.08% | |||||||
| 11 tháng | Không quy định | 6.40% | 6.24% | 6.05% | |||||||
| 12 tháng | X < 200 trđ | 6.90% | 6.73% | 6.69% | 6.45% | ||||||
| 13 tháng | Không quy định | 7.90% | 7.60% | 7.28% | |||||||
| 15 tháng | X < 200 trđ | 7.05% | 6.81% | 6.78% | 6.48% | ||||||
| 18 tháng | X < 200 trđ | 7.20% | 6.90% | 6.86% | 6.50% | ||||||
| 24 tháng | X < 200 trđ | 7.30% | 6.87% | 6.83% | 6.37% | ||||||
| 36 tháng | X < 200 trđ | 7.40% | 6.74% | 6.70% | 6.06% | ||||||
Bảng lãi suất gửi tiết kiệm Online ngân hàng Sacombank
| KỲ HẠN (tháng) | LÃI SUẤT | |||
| (Lãi cuối kỳ, hàng tháng, hàng quý: %/năm) | ||||
| VND | USD | |||
| Lãi cuối kỳ | Lãi hàng quý | Lãi hàng tháng | Lãi cuối kỳ | |
| 1 tháng | 5.00% | 5.00% | 0.00% | |
| 2 tháng | 5.00% | 4.99% | 0.00% | |
| 3 tháng | 5.00% | 4.98% | 0.00% | |
| 4 tháng | 5.00% | 4.97% | 0.00% | |
| 5 tháng | 5.00% | 4.96% | 0.00% | |
| 6 tháng | 6.70% | 6.64% | 6.61% | 0.00% |
| 7 tháng | 6.30% | 6.20% | 0.00% | |
| 8 tháng | 6.30% | 6.19% | 0.00% | |
| 9 tháng | 6.50% | 6.40% | 6.36% | 0.00% |
| 10 tháng | 6.50% | 6.35% | 0.00% | |
| 11 tháng | 6.50% | 6.33% | 0.00% | |
| 12 tháng | 7.30% | 7.11% | 7.07% | 0.00% |
| 15 tháng | 7.30% | 7.05% | 7.01% | |
| 18 tháng | 7.45% | 7.13% | 7.08% | 0.00% |
| 24 tháng | 7.45% | 7.09% | 7.05% | 0.00% |
| 36 tháng | 7.45% | 6.95% | 6.91% | 0.00% |
Lưu ý: Lãi suất cập nhật kể trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo chính sách lãi suất huy động của ngân hàng trong từng thời kì.
Có thể nhận thấy được Lãi suất ngân hàng Sacombank có rất nhiều điểm nổi bật so với các ngân hàng nhóm trên thị trường, không chỉ dừng lại ở mức lãi suất ưu đãi hấp dẫn mà các mức lãi suất này còn có tính linh hoạt theo từng kỳ hạn khác nhau. Khách hàng có thể căn cứ dựa trên các thông tin trên đây để lựa chọn ra được sản phẩm vay hợp lý nhất hoặc các gói tiết kiệm tốt nhất linh hoạt với tình hình tài chính của mình để đảm bảo được các lợi ích khi sử dụng các dịch vụ ngân hàng.
Trên đây là một số thông tin cơ bản nhất về lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Sacombank cập nhật mới nhất, hi vọng cung cấp các thông tin hữu ích nhất về chính sách lãi suất tại ngân hàng này tới khách hàng.
source https://gamehot24h.com/kien-thuc/lai-suat-khi-gui-tiet-kiem-ngan-hang-sacombank-2020-moi-nhat-754728.html

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét